Ngôn ngữ VN | EN

MDT

FIGHTER

FI12R

FIGHTER FI12R

Động cơ diesel: 4D37

Dung tích: 3.907

Tải trọng cho phép: 9,100

Turbo tăng áp - Phun nhiên liệu

Phân loại: Xe tải hạng trung

769.000.000VNĐ Tổng quan Đặc điểm kỹ thuật Ứng dụng Tài liệu

FIGHTER FI12R

Động cơ diesel:
4D37

Dung tích:
3.907

Tải trọng cho phép:
9,100

Turbo tăng áp - Phun nhiên liệu

Phân loại:
Xe tải hạng trung

Fuso

Xe tải Fuso Fighter FI12R

Xe tải Fuso Fighter FI12R được trang bị động cơ common rail hiệu suất cao

Động cơ common rail trên xe tải hạng trung Fighter FI12R là thệ động cơ phun nhiên liệu điện tử -16 van kết hợp với turbo tăng áp cho công suất mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.

dong-co-xe-tai-fighter-fi12r

Hộp số xe tải Fuso Fighter FI12R êm ái, bền bỉ

Hộp số 6 cấp của Xe tải Fuso Fighter FI12R cho khả năng sang số êm, dễ dàng thao tác. Đĩa ly hợp được thiết kế đặc biệt từ vật liệu hữu cơ (organic) giúp tối đa khả năng truyền công suất và kéo dài tuổi thọ.

hop-so-xe-tai-fighter-fi12r

Thiết kế khí động học của xe tải Fuso Fighter FI12R

Thiết kế cabin của Fighter FI12R mang tính khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn và mệt mỏi cho tài xế khi di chuyển trên đường.

xe-tai-fighter-fi12r-thiet-ke-khi-dong-hoc

Bảng điều khiển thông minh trên Xe tải Fuso Fighter FI12R

Bảng hiển thị điện tử bằng đèn LED cung cấp mọi thông tin cho tài xế như: quãng đường đã di chuyển, tốc độ trung bình và mức tiêu hao nhiên liệu.

bang-dieu-khien-xe-tai-fighter-fi12r

Cabin Xe tải Fuso Fighter FI12R  thoải mái, giảm căng thẳng

Ghế hơi điều chỉnh đa hướng, tay lái gật gù, sang số mượt mà, kính cửa chỉnh điện, hộp đựng đồ bố trí xung quanh cabin, tất cả mang đến sự tiện nghi và thoải mái trong quá trình vận hành.

Khung gầm Xe tải Fuso Fighter FI12R tuổi thọ cao, chịu trọng tải lớn

Khung xe tải hạng trung Fighter FI12R gầm được thiết kế từ thép chịu lực cao, tối đa khả năng chịu tải, cùng với công nghệ “shot-peening” tăng cường độ cứng bề mặt và sơn tĩnh điện giúp chống gỉ sét.

khung-gam-fighter-fi12rkhung-gam-fighter-fi12r

An toàn tuyệt đối với xe tải Fuso Fighter FI12R

Không có xe tải FUSO Fighter FI12R nào được giao cho khách hàng mà không di qua hệ thống kiểm soát chất lượng. Hệ thống này là phần không thể tách rời của việc phát triển sản phẩm FUSO.

Kích thước & Trọng lượng

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

7.465 x 2.220 x 2.480

Khoảng cách hai cầu xe [mm]

4.250

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

1.790

Sau [mm]

1.695

Trọng lượng không tải [kg]

3.860

Tác dụng lên trục

Trước [kg]

2.330

Sau [kg]

1.530

Trọng lượng toàn tải [kg]

11.990

Tác dụng lên trục

Trước [kg]

Sau [kg]

3.990

8.000

Thông số và đặc tính

Công thức bánh xe

Tốc độ tối đa

4 x 2

100 km/h

Khả năng vượt dốc tối đa

36,8 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

16,7 m

Động cơ

Kiểu

4D37 125 (Euro III)

Loại

Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

3.907

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

104 x 115

Công suất cực đại (JIS) [kW(ps)/rpm]

125(170)/2.500

Mô men xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm]

520/1.500

Ly hợp

Vật liệu

Organic

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Đường kính đĩa ma sát / bề dày [mm]

 Φ362 / 10

Hộp số

Kiểu

 G85

Loại

6 số tiến 1 cấp số lùi

Tỉ số truyền:

6.696 - 3.806 - 2.289 - 1.480 - 1.00 - 0.728

Số lùi - 6.294

Tỉ số truyền

Chậm: 9.153 - 4.783 - 2.765 - 1.661 - 1.000, số lùi: 8.105

Nhanh: 7.145 - 3.733 - 2.158 - 1.301 - 0.780, số lùi: 6.327

Cầu trước

Kiểu

Loại

Tải trọng cho phép [kg]

IF 4.5

Dầm I

4.500

Cầu sau

Kiểu

AAM 9.22

Loại

Tải trọng cho phép [kg]

Giảm tải hoàn toàn, bánh răng Hypoid

9.100

Tỷ số truyền cầu

6.33

Lốp và mâm

Kiểu

Trước đơn/ Sau đôi

Lốp

255/70R22.5

Mâm

Không xăm – 7.5 x 22.5, 8 bu - lông

Hệ thống phanh

Phanh chính

Phanh khí, vận hành bằng chân, mạch kép tác động lên tất cả bánh xe

Phanh đỗ xe

Phanh khí tác dụng lực lên lò xo lên trục sau

Phanh hỗ trợ

Phanh đỗ xe và phanh khí xả

Hệ thống treo

Kích thước

Trước

Nhiều lá nhíp, hình nửa elip

1300 x 70 x 11, 9 lá

Giảm chấn bằng thủy lực

Sau

Nhiều lá nhíp, hình nửa elip

Chính: 1300 x 70 x 12, 10 lá

Phụ: 1050 x 70 x 11, 8 lá

Khung xe

Loại

Dạng hình thang với những thanh ngang

Thùng nhiên liệu

Dung tích

160 lít

Cabin (Chất liệu/Màu sắc)

Chất liệu/Màu sắc

Thép / Trắng

Cabin đơn, có thể lật được

Số chỗ ngồi

Số chỗ ngồi

3

Trang bị tiêu chuẩn

Máy điều hòa

Cửa kính chỉnh điện

Khóa cửa trung tâm

 

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ

Bạn đang cân nhắc về giá của các dòng xe? Liên hệ chúng tôi để nhận giá tốt và mới nhất.

* Bắt buộc

LIÊN HỆ BÁO GIÁ