Ngôn ngữ VN | EN

HDT

TRACTOR

FZ49

TRACTOR FZ49

Động cơ diesel: 6S20 205 (Euro III)

Dung tích: 6.37

Tải trọng kéo theo: 49 Tấn

Turbo tăng áp - Phun nhiên liệu

Phân loại: Xe đầu kéo

1.349.000.000VNĐ Tổng quan Đặc điểm kỹ thuật Ứng dụng Tài liệu

TRACTOR FZ49

Động cơ diesel:
6S20 205 (Euro III)

Dung tích:
6.37

Tải trọng kéo theo:
49 Tấn

Turbo tăng áp - Phun nhiên liệu

Phân loại:
Xe đầu kéo

Fuso

Xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49

Xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49 - Tối ưu hóa hiệu suất động cơ

Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển bằng ECU kết hợp với turbo áp suất cao tối ưu hóa sự cháy cho động cơ, cùng với hệ thống tự động ngắt nhiên liệu khi xe đang xuống dốc tăng tính tiết kiệm nhiên liệu.

Thiết kế khí động học của xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49

Thiết kế cabin của đầu kéo Fuso Tractor FZ49 mang tính khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn và mệt mỏi cho tài xế khi di chuyển trên đường.

Bảng điều khiển thông minh trên xe đầu kéo Fuso Tractor FZ 49

Bảng hiển thị điện tử bằng đèn LED cung cấp mọi thông tin cho tài xế như: quãng đường đã di chuyển, tốc độ trung bình và mức tiêu hao nhiên liệu.

Xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49 - Tải trọng lớn hơn, vận hành bền bỉ hơn

Khung xe được xây dựng trên những tấm thép  dày, bảng rộng cùng với những thanh ngang liên kết đem lại sự chắc chắn, bền bỉ. Công nghệ shot-blasted và sơn tĩnh điện giúp ngăn sự gỉ sét.

Cabin xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49 thoải mái, giảm căng thẳng

Ghế hơi điều chỉnh 3 chiều, tay lái gật gù cho phép tài xế lựa chọn được tư thế lái tốt nhất. Cabin với giường ngủ rộng rãi giúp tài xế nghỉ ngơi thư giãn.

Hệ thống treo của xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49 tân tiến

Hệ thống treo hình Parabol phía trước tăng sự êm dịu và khả năng lái xe, hệ thống treo phía sau cứng cáp cho khả năng tải trọng lớn.

Xe đầu kéo Fuso Tractor FZ49 an toàn và ổn định

Trang bị tiêu chuẩn – thanh cân bằng giúp tăng tính ổn định khi chịu tải trọng cao. Bộ khóa vi sai giảm thiểu tối đa sự xoay và trượt khi gặp điều kiện trơn trượt, bùn lầy.

Kích thước & Trọng lượng

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

6.865 x 2.490 x 2.975

Khoảng cách hai cầu xe [mm]

3.300 + 1.350

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

2.040

Sau [mm]

1.805

Trọng lượng không tải [kg]

8.480

Tác dụng lên trục

Trước [kg]

4.260

Sau [kg]

4.220

Trọng lượng toàn tải [kg] abc

25.000

Tác dụng lên trục

Trước [kg]

6.000

Sau [kg]

19.000

Tổng trọng tải kết hợp [kg]

49.000

Thông số và đặc tính

Công thức bánh xe

6 x 4

Tốc độ tối đa

90 km/h

Khả năng vượt dốc tối đa

27,27 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

17,1 m

Động cơ

Kiểu

6S20 205 (Euro III)

Loại

Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

6 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

6.37

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

102 x 130

Công suất cực đại (JIS) [kW(ps)/rpm]

205(280)/2.500

Mô men xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm]

51,100 / 1,200 – 1,600

Ly hợp

Vật liệu

Organic

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Đường kính đĩa ma sát / bề dày [mm]

 Φ430 / 10.5

Hộp số

Kiểu

 G131

Loại

Cơ khí, bánh răng đồng tốc

9 số tiến 1 cấp số lùi

Tỉ số truyền :

Số chậm - 14.573

9.478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810 - 1.315 - 1.00

Só lùi – 13.86

Cầu trước

Kiểu

IF – 6.6

Loại

Dầm “I“, Elip ngược

Tải trọng cho phép [kg]

6.600

Cầu sau

Kiểu

IRT – 390 – 11

Loại

Giảm tải hoàn toàn, bánh răng Hypoid

Tải trọng cho phép [kg]

19.000 (cầu 1 và cầu 2)

Tỷ số truyền cầu

4.778

Lốp và mâm

Kiểu

Trước đơn/ Sau đôi

Lốp

Không xăm: 295/80R22.5

Mâm

Không xăm:  7.50 x 20, 10 bu-lông

Hệ thống phanh

Phanh chính

Phanh hơi toàn phần, dạng S – cam, vận hành bằng chân, hai đường tác động lên tất cả bánh xe

ABS

Phanh đỗ xe

Phanh khí tác dụng lực lên lò xo lên trục sau

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

Hệ thống treo

Kích thước

Trước

Nhíp lá, parabol

1,800 x 25 x 90 x 4

Sau

Nhíp lá, hình nửa elip ngược (bogie)

1,350 x 24 x 100 x 8

Khung xe

Loại

Dạng hình thang với những thanh ngang

Thùng nhiên liệu

Dung tích

380 + 200 lít (tùy chọn)

Cabin (Chất liệu/Màu sắc)

Chất liệu/Màu sắc

Thép / Trắng

Cabin có giường ngủ, có thể lật – trợ lực thủy lực

Số chỗ ngồi

Số chỗ ngồi

2 (1+1)

Trang bị tiêu chuẩn

Phanh ABS

Máy điều hòa

Cửa kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm

Ghê hơi

Giường ngủ

 

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ

Bạn đang cân nhắc về giá của các dòng xe? Liên hệ chúng tôi để nhận giá tốt và mới nhất.

* Bắt buộc

LIÊN HỆ BÁO GIÁ